Biến tần Yaskawa E1000

2 đánh giá

Mã sản phẩm: 1007

Còn hàng

Liên hệ

  • Model: E1000
  • Công suất: 0,75–355 kW
  • Điều khiển: V/f, OLV/PM
  • Ứng dụng: quạt và bơm
  • Modbus tích hợp: 115,2 kbps
  • Bảo hành: 12 tháng

Thêm giỏ hàng

Mua ngay

Bạn có thích sản phẩm này không? Thêm vào mục yêu thích ngay bây giờ và theo dõi sản phẩm.

Mô tả

Đánh giá

  • Biến tần Yaskawa E1000 là dòng máy chuyên cho quạt và bơm theo đúng tiêu đề manual của hãng, với dải công suất từ 0,75 kW tới 355 kW tùy cấp điện áp. Dòng máy này có hai chế độ điều khiển là V/f và OLV/PM, không phân biệt chế độ tải nặng HD và tải thường ND như các dòng khác. Người chọn máy chốt công suất động cơ và điện áp nguồn trước, rồi đối chiếu với bảng dải công suất của đúng cấp điện áp.

E1000 có hai cấp điện áp 3 pha: 200 V tới 110 kW và 400 V tới 355 kW, mỗi model chỉ có một mức định mức và một mức quá tải 120% trong 60 giây. Dòng máy này nằm trong nhóm dòng máy Yaskawa do HLAuto bán và sửa chữa, xem đầy đủ các dòng tại: Biến tần Yaskawa. Bên mình tư vấn theo đúng model máy, hỗ trợ cài đặt sau khi giao máy và nhận sửa máy khi hết thời gian bảo hành.

Điểm phân biệt rõ nhất của E1000 là điều khiển PI kèm chức năng ngủ và chức năng chờ cho tải quạt và bơm, cùng chức năng tiết kiệm năng lượng ở chế độ V/f. Tải cần nhiều chế độ điều khiển, phân biệt HD và ND hoặc dải công suất trên 355 kW ở cấp 400 V thì xét V1000 hoặc A1000.

Biến tần Yaskawa E1000
Biến tần Yaskawa E1000.

Cách đọc mã model và tem nhãn như thế nào?

Mã model của E1000 bắt đầu bằng CIMR-E, tiếp theo là mã khu vực, mã điện áp, chữ A, số model, mã vỏ và hậu tố. Đọc đúng mã model giúp chọn đúng điện áp và đúng dạng vỏ của máy. Ví dụ trong tài liệu hãng dùng mã vùng B, mã vùng này khác nhau theo thị trường của từng model.

Thành phần mãÝ nghĩaVí dụ
CIMR-EDòng máy E1000CIMR-EB4A0002FAA
BMã vùng trong ví dụ của tài liệu hãngB trong CIMR-EB4A0002FAA
2 / 4Điện áp: 2 là 3 pha 200–240 V, 4 là 3 pha 380–480 V4 là 3 pha 380–480 V
AKý tự phân tách trong mã modelA trong CIMR-EB4A0002FAA
Bốn chữ sốSố model theo dòng điện định mức0002 là model nhỏ nhất ở cấp 400 V
F / AVỏ: F là NEMA Type 1, A là IP00F là NEMA Type 1

Ví dụ đọc tem: CIMR-EB4A0002FAA là máy E1000, 3 pha 380–480 V, model 0002, vỏ NEMA Type 1, công suất 0,75 kW. Bẫy hay gặp là lấy dải công suất 630 kW của hai model lớn nhất 4A0930/4A1200 trong cùng manual gắn cho các model nhỏ hơn, hoặc lấy chế độ điều khiển vector của A1000 gắn cho E1000. Dải công suất chốt theo bảng dải công suất của đúng model máy.

Dải công suất và các model gồm những mức nào?

Dải công suất của E1000 ghi theo tài liệu mang số hiệu SIEP C710616 35C. Bảng dải ghi theo hai cấp điện áp 3 pha, mỗi cấp một dải từ model nhỏ nhất tới model lớn nhất. E1000 không phân biệt HD và ND.

Cấp điện ápDải modelDải công suấtQuá tải
3 pha 200–240 V2A0004–2A04150,75–110 kW120% trong 60 giây
3 pha 380–480 V4A0002–4A06750,75–355 kW120% trong 60 giây

Người chọn máy theo công suất động cơ lớn nhất trong hệ quạt hoặc bơm, không chọn theo công suất trung bình. Model phù hợp với đúng tải cần đối chiếu theo đúng mã model, không chọn theo dải gộp chung cho cả cấp điện áp.

Thông số kỹ thuật chính là gì?

Thông số kỹ thuật của E1000 lấy theo tài liệu mang số hiệu SIEP C710616 35C. Dòng máy này chỉ có hai chế độ điều khiển và một mức quá tải, mọi thông số khác đều xoay quanh giới hạn đó.

Hạng mụcThông số E1000
Phương pháp điều khiểnV/f (A1-02 = 0, mặc định) và OLV/PM (A1-02 = 5), chỉ hai chế độ
Động cơ hỗ trợĐộng cơ không đồng bộ cho chế độ V/f; động cơ nam châm vĩnh cửu cho chế độ OLV/PM
Tần số raDải điều khiển 0,01–200 Hz, tối đa 200 Hz
Quá tải120% trong 60 giây, cả hai cấp điện áp
Cấp bảo vệ vỏIP00, IP20/NEMA Type 1
Truyền thông tiêu chuẩnMEMOBUS/Modbus RS-422/485, tốc độ tối đa 115,2 kbps
Tiết kiệm năng lượngEnergy-Saving Control ở chế độ V/f; có Energy Saving Tuning trong Auto-Tuning
Điều khiển PIPI Control có chức năng ngủ và chức năng chờ cho tải quạt và bơm

E1000 không có giao tiếp BACnet hay LONWORKS trong bảng card tùy chọn của tài liệu hãng. Hệ thống cần giao tiếp với hệ quản lý tòa nhà thì đối chiếu đúng giao thức và đúng card của đúng dòng máy trước khi quyết định.

Nên chọn E1000 hay V1000 và A1000?

E1000 khác V1000 và A1000 ở tải phục vụ, số chế độ điều khiển và cách phân biệt chế độ tải. E1000 chuyên cho quạt và bơm với hai chế độ điều khiển. V1000 phục vụ tải chung với ba chế độ điều khiển. A1000 phục vụ tải nặng với bảy chế độ điều khiển và phân biệt HD và ND. Xem vị trí của cả ba dòng trong toàn bộ danh mục tại: Biến tần Yaskawa.

Điểm so sánhE1000V1000A1000
Tải phục vụQuạt và bơmTải phổ thôngTải nặng
Chế độ điều khiểnV/f và OLV/PMV/f, OLV và PM-OLVBảy chế độ theo A1-02
Phân biệt HD/NDKhông phân biệtCó, ND 120%, HD 150%Có, ND 120%, HD 150%
Quá tải120% trong 60 giâyND 120%, HD 150%, trong 60 giâyND 120%, HD 150%, trong 60 giây
Tần số ra tối đa200 Hz400 Hz400 Hz
Dải công suất 400 V0,75–355 kW0,2–18,5 kW, tùy biến thể khu vực0,55–630 kW

Chữ HVAC trong tài liệu của E1000 là tên của một preset ứng dụng quạt trong mục chọn ứng dụng của manual, không phải tên gọi của cả dòng máy. E1000 là dòng máy cho quạt và bơm, preset đó chỉ là một bộ tham số đặt sẵn cho ứng dụng quạt.

Tính năng nổi bật gồm những gì?

Tính năng của E1000 xoay quanh tải quạt và bơm: tiết kiệm năng lượng theo tải, điều khiển PI theo áp suất hoặc lưu lượng và vận hành theo nhu cầu thực tế. Dòng máy này không mang các tính năng điều khiển vector vòng kín của dòng tải nặng.

Lắp đặt biến tần Yaskawa E1000 tại xưởng
Lắp đặt biến tần Yaskawa E1000 tại xưởng.
  • Chuyên cho quạt và bơm: tiêu đề manual của hãng ghi rõ dòng máy cho quạt và bơm, không phải dòng máy đa ứng dụng chung.
  • Energy-Saving Control ở chế độ V/f: vận hành động cơ ở hiệu suất cao nhất theo tải thực tế, kèm chức năng tinh chỉnh tiết kiệm năng lượng trong Auto-Tuning.
  • PI Control có chức năng ngủ và chức năng chờ: dừng máy khi nhu cầu tải xuống thấp và chạy lại khi nhu cầu tăng, phù hợp hệ cấp nước và thông gió.
  • Hai chế độ điều khiển rõ ràng: V/f cho động cơ không đồng bộ và OLV/PM cho động cơ nam châm vĩnh cửu, chọn đúng chế độ theo loại động cơ.
  • Truyền thông Modbus tiêu chuẩn: MEMOBUS/Modbus RS-422/485 tích hợp sẵn, tốc độ tối đa 115,2 kbps.

Dòng máy này phù hợp với ứng dụng nào?

E1000 phù hợp với hệ quạt và bơm chạy theo nhu cầu tải thay đổi, nơi điều khiển PI và chức năng ngủ mang lại hiệu quả vận hành rõ rệt. Tải cần điều khiển mô-men chính xác hoặc công suất vượt dải E1000 thì xét A1000.

Hai biến tần Yaskawa E1000 cho nhà máy
Hai biến tần Yaskawa E1000 cho nhà máy.
  • Quạt thông gió nhà xưởng: quạt hút và quạt cấp gió chạy theo nhu cầu thông gió thực tế.
  • Bơm cấp nước: bơm cấp nước sinh hoạt và bơm tăng áp chạy theo áp suất đường ống qua điều khiển PI.
  • Bơm tuần hoàn: bơm tuần hoàn nước nóng, nước lạnh và nước làm mát trong hệ thống kỹ thuật.
  • Hệ quạt trong preset ứng dụng: ứng dụng quạt theo preset đặt sẵn trong manual, gồm cả preset mang tên HVAC Fan Application.

Đấu dây và lắp đặt cần chú ý gì?

Đấu dây E1000 gồm nguồn vào, đầu ra tới động cơ và dây tín hiệu điều khiển, gồm cả tín hiệu phản hồi cho điều khiển PI khi hệ thống dùng cảm biến áp suất hoặc lưu lượng. Nguồn vào nối đúng cấp điện áp ghi trên tem nhãn, dây tín hiệu tách riêng khỏi dây động lực để tránh nhiễu. Sơ đồ đấu dây đầy đủ và khoảng cách lắp đặt xem trong manual của đúng dòng máy tại: Tài liệu biến tần Yaskawa.

  • Ngắt nguồn cấp trước khi đấu dây và kiểm tra điện áp dư tại đầu nối trước khi chạm vào thiết bị.
  • Tiếp địa đúng điểm tiếp địa của máy, dây tiếp địa đi riêng, không dùng chung đường với dây tín hiệu.
  • Dây tín hiệu, dây cảm biến PI và dây động lực đi tách nhau, tránh chạy song song trong cùng một ống luồn dây trên đoạn dài.
  • Giữ khoảng trống thông gió quanh máy theo manual, đặc biệt với dạng vỏ IP00 lắp trong tủ điện.

Cài đặt nhanh gồm những bước nào?

Cài đặt nhanh E1000 đi theo thứ tự: sao lưu, chọn chế độ điều khiển, nhập thông số động cơ, cài đặt PI và chức năng ngủ, đặt thời gian tăng giảm tốc, rồi chạy thử và sao lưu lại. Sao lưu trước khi thay đổi là bước bắt buộc, vì reset về mặc định làm mất bộ tham số đang chạy.

  1. Sao lưu bộ tham số hiện tại trước khi thay đổi bất kỳ tham số nào.
  2. Chọn chế độ điều khiển: A1-02 = 0 cho chế độ V/f với động cơ không đồng bộ, A1-02 = 5 cho chế độ OLV/PM với động cơ nam châm vĩnh cửu.
  3. Nhập thông số động cơ theo tem nhãn: công suất, dòng điện định mức, tần số định mức và tốc độ định mức.
  4. Cài đặt PI Control theo tín hiệu phản hồi của hệ thống, kèm chức năng ngủ và chức năng chờ theo tải quạt và bơm.
  5. Đặt thời gian tăng tốc và giảm tốc theo quán tính của tải quạt và bơm.
  6. Chạy thử theo nhu cầu tải thực tế, kiểm tra dòng điện và áp suất hệ thống, rồi sao lưu lại bộ tham số đã chốt.

Lỗi hay gặp gồm những mã nào?

Bảng lỗi rút gọn liệt kê mười mã hay gặp nhất của E1000 kèm hướng xử lý nhanh. Mỗi mã chỉ có nghĩa đúng với dòng E1000, tra cứu đầy đủ và xử lý theo từng nhóm mã tại: Lỗi biến tần Yaskawa.

MãTên tiếng AnhXử lý nhanh
oCOvercurrentDừng máy, kiểm tra tải, động cơ và đấu dây đầu ra trước khi chạy lại.
ovOvervoltageKiểm tra điện áp nguồn và thời gian giảm tốc, kéo dài thời gian giảm tốc khi tải có quán tính lớn.
Uv1DC Bus UndervoltageKiểm tra nguồn cấp và điện áp bus DC, kiểm tra pha nguồn vào trước khi chạy lại.
oHHeatsink OverheatKiểm tra quạt làm mát, khoảng trống thông gió và nhiệt độ môi trường quanh máy.
oL1Motor OverloadKiểm tra tải và thông số động cơ đã nhập, giảm tải hoặc chọn lại model phù hợp.
GFGround FaultNgắt nguồn, kiểm tra cách điện của động cơ và cáp đầu ra trước khi cấp nguồn lại.
LFOutput Phase LossKiểm tra đủ pha đầu ra tới động cơ và điểm đấu nối cáp động cơ.
PFInput Phase LossKiểm tra đủ ba pha nguồn vào và điểm đấu nối nguồn cấp.
SCShort Circuit or IGBT FaultNgắt nguồn, không chạy lại khi chưa kiểm tra ngắn mạch ở đầu ra và IGBT.
CEMEMOBUS/Modbus Communication ErrorKiểm tra dây truyền thông, địa chỉ và tốc độ truyền của các thiết bị trên cùng đường truyền.

E1000 còn có các mã riêng oH5, THo, UL6, UnbC và Uv4, cùng mã dv7 và LF3, chỉ có ở E1000 và H1000. Các mã riêng này tra cứu đầy đủ theo đúng dòng máy, không tra theo bảng mã của A1000 hay V1000.

Truyền thông và phụ kiện gồm những gì?

E1000 có sẵn truyền thông MEMOBUS/Modbus qua RS-422/485. Năm card tùy chọn liệt kê trong bảng card của tài liệu hãng gồm PROFIBUS-DP, CC-Link, DeviceNet, CANopen và MECHATROLINK-II, tất cả đều ghi "Under development" trong manual SIEP C710616 35C. Card nào dùng được cho đúng model máy cần đối chiếu tình trạng cung cấp theo manual của đúng dòng máy trước khi đặt hàng.

LoạiCard và giao thức
Truyền thông tiêu chuẩnMEMOBUS/Modbus RS-422/485, tối đa 115,2 kbps
PROFIBUS-DPSI-P3
CC-LinkSI-C3
DeviceNetSI-N3
CANopenSI-S3
MECHATROLINK-IISI-T3
Hai biến tần Yaskawa E1000
Hai biến tần Yaskawa E1000.

Mua máy, bảo hành và liên hệ báo giá như thế nào?

Giá bán E1000 ghi theo hình thức liên hệ báo giá theo từng model. Người mua gửi đúng mã model đầy đủ, gồm mã điện áp và số model, để nhận báo giá đúng máy cần mua. HLAuto không ghi một mức giá chung cho cả dòng E1000 và không ghi khẳng định về tình trạng tồn kho của từng model.

Máy mới E1000 do HLAuto bán được bảo hành 12 tháng. Giao hàng áp dụng toàn quốc, lắp đặt tại nơi trong khu vực phục vụ với chi phí theo chính sách của HLAuto. Người mua cho biết địa điểm lắp đặt và công suất động cơ khi liên hệ để được hướng dẫn cụ thể.

Biến tần Yaskawa E1000
Biến tần Yaskawa E1000.

Máy hết thời gian bảo hành vẫn được nhận sửa với chẩn đoán theo đúng dòng máy và báo chi phí trước khi sửa. Quy trình nhận sửa và phạm vi nhận sửa xem tại: Sửa biến tần Yaskawa.

Vì sao nên mua E1000 tại HLAuto?

  • Bên mình trực tiếp sửa chữa dòng E1000 nên tư vấn theo đúng model máy và đúng tải quạt, bơm thực tế của hệ thống.
  • Tư vấn chọn đúng model theo công suất động cơ lớn nhất trong hệ, không chọn theo công suất trung bình của tải.
  • Hỗ trợ cài đặt PI Control, chức năng ngủ và chức năng chờ theo đúng nhu cầu tải của hệ quạt và bơm.
  • Sửa được máy khi hết thời gian bảo hành, với chẩn đoán đúng dòng máy và báo giá trước khi sửa.

Câu hỏi thường gặp

E1000 khác V1000 và A1000 ở điểm nào?

E1000 chuyên cho quạt và bơm với hai chế độ điều khiển, không phân biệt HD và ND, quá tải 120% trong 60 giây. V1000 phục vụ tải chung với ba chế độ điều khiển, A1000 phục vụ tải nặng với bảy chế độ điều khiển và phân biệt HD và ND.

Bảo trì E1000 thế nào để chạy bền?

Bảo trì gồm kiểm tra định kỳ quạt làm mát, khoảng trống thông gió, điểm đấu nối và bụi bám trong tủ điện theo manual của đúng dòng máy. Máy chạy trong môi trường nhiều bụi cần kiểm tra thường xuyên hơn và giữ đường thông gió luôn thoáng.

HLAuto có sửa E1000 tận nơi không?

HLAuto nhận kiểm tra tận nơi, chi phí đi lại báo trước, khách hàng đồng ý mới đến tháo lắp và mang máy về sửa. Máy gửi sửa được bóc và kiểm tra có camera, báo tình trạng và chi phí trước, chỉ sửa khi khách hàng đồng ý.

Chọn công suất E1000 thế nào?

Công suất E1000 chọn theo công suất động cơ lớn nhất trong hệ quạt hoặc bơm và theo đúng cấp điện áp nguồn. Người mua gửi công suất động cơ, điện áp nguồn và loại tải để được tư vấn đúng model, không chọn theo dải gộp chung.

Tài liệu và manual của E1000 lấy ở đâu?

Manual kỹ thuật của E1000 mang số hiệu SIEP C710616 35C, với tiêu đề dòng máy cho quạt và bơm. Bảng tài liệu theo từng dòng máy và link tải xem tại: Tài liệu biến tần Yaskawa.

Cần báo giá biến tần Yaskawa E1000?

Bên mình báo giá theo đúng mã model, gồm mã điện áp và số model. Anh em gửi mã model và ảnh tem nhãn qua Zalo là mình xem được ngay.

Đánh giá sản phẩm của chúng tôi

2 Đánh giá

T
Tùng

chạy bền nhiều năm, độ chính xác cao

Trả lời
14:36 28/02/2026
L
Long Lê
Quản trị viên
Cảm ơn anh Tùng đã tin tưởng sử dụng sản phẩm và dịch vụ bên em ạ!
Trả lời
16:22 29/09/2026

Sản phẩm liên quan

  • Thương hiệu: KDE
  • Model: KDE200, KDE200M
  • Công suất: 0.75kw - 500kw
  • Điện áp vào: từ 1 pha 220V đến 3 pha 380V
  • Điện áp ra: từ 3 pha 220V đến 3 pha 380V

Thêm giỏ hàng

  • Thương hiệu: KDE
  • Model: KDE300A
  • Dải công suất: 0.75kw - 560kw
  • Sản xuất: Trung Quốc
  • Bảo hành: 18 tháng

Thêm giỏ hàng

  • Thương hiệu: KDE
  • Model: KDE500, KDE500M
  • Công suất: 0.75 - 710kw
  • Bảo hành: 18 tháng
  • Sản xuất: Trung Quốc

Thêm giỏ hàng

  • Thương hiệu: KDE
  • Model: KDE600, KDE600S, KDE620, KDE650
  • Dải công suất: 0.75kw - 630kw
  • Bảo hành: 18 tháng
  • Sản xuất: Trung Quốc

Thêm giỏ hàng

Biến tần Yaskawa A1000

2 đánh giá

Liên hệ

Còn hàng
  • Model: A1000
  • Công suất: 0,55–630 kW
  • Điều khiển: 7 chế độ A1-02
  • Quá tải: HD 150%, ND 120%
  • An toàn: SIL2, PL d
  • Bảo hành: 12 tháng

Thêm giỏ hàng

Biến tần Yaskawa V1000

2 đánh giá

Liên hệ

Còn hàng
  • Model: V1000
  • Công suất: 0,1–18,5 kW
  • Điều khiển: V/f, OLV, PM-OLV
  • Động cơ: IM và PM
  • An toàn: SIL2, PL d
  • Bảo hành: 12 tháng

Thêm giỏ hàng

Thông báo

Chat Zalo
Gọi ngay
Chat Facebook