Biến Tần INVT GD20 – Dòng Đa Năng Vector Vòng Hở, Dải Công Suất 0.4–110kW

0 đánh giá

Mã sản phẩm: GD20

Còn hàng

  • Điều khiển SVC – SVPWM
  • Moment mở máy 150%/0.5Hz
  • 1 pha 220V & 3 pha 220V/380V
  • Modbus RTU tích hợp
  • HLAuto – Đại lý & sửa chữa

Thêm giỏ hàng

Mua ngay

Bạn có thích sản phẩm này không? Thêm vào mục yêu thích ngay bây giờ và theo dõi sản phẩm.

Mô tả

Đánh giá

Biến tần INVT GD20 là dòng biến tần đa năng thế hệ mới của INVT, dùng công nghệ điều khiển vector vòng hở (SVC) cho độ chính xác tốc độ ±0.2% và đáp ứng moment dưới 20ms, phù hợp với băng tải, quạt, bơm, máy nén, máy cắt và các dây chuyền chế tạo máy phổ thông. HLAuto là đơn vị cung cấp GD20 chính hãng kèm dịch vụ tư vấn chọn model, hỗ trợ cài đặt thông số và sửa chữa toàn bộ dải công suất từ 0.4kW đến 110kW cho khách hàng tại Hà Nội và 28 tỉnh miền Bắc.

Biến tần INVT GD20 chính hãng
Biến tần INVT GD20 chính hãng

Biến tần INVT GD20 là gì, dùng cho ứng dụng nào?

GD20 là dòng biến tần phổ thông của INVT, định vị ngay trên GD10 về hiệu năng nhưng vẫn giữ giá thành hợp lý cho các ứng dụng cơ khí thông thường. Điểm khác biệt lớn nhất so với các dòng biến tần V/F đơn giản là GD20 dùng thuật toán điều khiển vector vòng hở (SVC – Sensorless Vector Control), cho phép kiểm soát tốc độ chính xác hơn mà không cần lắp encoder phản hồi trên động cơ.

Trong thực tế sửa chữa và lắp mới, mình hay gặp biến tần INVT GD20 ở các ứng dụng sau:

  • Băng tải công nghiệp – nhờ moment khởi động tốt (150% ở 0.5Hz) nên tải nặng vẫn khởi động êm, không bị trượt hay giật cấp.
  • Quạt hút, quạt thổi, bơm ly tâm – dùng chế độ V/F tuyến tính hoặc giảm moment, kết hợp PID nội tích hợp để giữ áp suất/lưu lượng ổn định.
  • Máy cắt, máy ép, máy đóng gói cỡ nhỏ và trung – tận dụng đa cấp tốc độ (16 cấp) và Simple PLC để chạy chu trình tự động không cần PLC ngoài.
  • Dây chuyền có nhiều động cơ đồng bộ tốc độ – qua cổng RS485/Modbus RTU tích hợp sẵn, kết nối trực tiếp với PLC Siemens, Delta, Mitsubishi hoặc HMI mà không cần module truyền thông rời.

Về mặt lắp đặt, GD20 công suất nhỏ (≤2.2kW) có thể gắn trên thanh ray DIN, còn từ 4kW trở lên thường lắp tủ điện tiêu chuẩn với bàn phím rời tùy chọn.

Bảng thông số kỹ thuật đầy đủ theo từng công suất – Biến tần INVT GD20

Đây là bảng model đầy đủ dải công suất của biến tần INVT GD20, anh em đối chiếu với tem nhãn thực tế trên máy để chọn đúng model khi mua mới hoặc đặt linh kiện thay thế.

ModelĐiện áp định mứcCông suất (kW)Dòng vào định mức (A)Dòng ra định mức (A)
GD20-0R4G-S21 pha 220V0.46.52.5
GD20-0R7G-S21 pha 220V0.759.34.2
GD20-1R5G-S21 pha 220V1.515.77.5
GD20-2R2G-S21 pha 220V2.22410
GD20-0R4G-23 pha 220V0.43.72.5
GD20-0R7G-23 pha 220V0.7554.2
GD20-1R5G-23 pha 220V1.57.77.5
GD20-2R2G-23 pha 220V2.21110
GD20-004G-23 pha 220V41716
GD20-5R5G-23 pha 220V5.52120
GD20-7R5G-23 pha 220V7.53130
GD20-0R7G-43 pha 380V0.753.42.5
GD20-1R5G-43 pha 380V1.55.04.2
GD20-2R2G-43 pha 380V2.25.85.5
GD20-004G-43 pha 380V413.59.5
GD20-5R5G-43 pha 380V5.519.514
GD20-7R5G-43 pha 380V7.52518.5
GD20-011G-43 pha 380V113225
GD20-015G-43 pha 380V154032
GD20-018G-43 pha 380V18.54738
GD20-022G-43 pha 380V225145
GD20-030G-43 pha 380V307060
GD20-037G-43 pha 380V378075
GD20-045G-43 pha 380V459892
GD20-055G-43 pha 380V55128115
GD20-075G-43 pha 380V75139150
GD20-090G-43 pha 380V90168180
GD20-110G-43 pha 380V110201215
Thông số biến tần INVT GD20 2kw2
Thông số biến tần INVT GD20 2kw2

BẢNG TÊN BIẾN TẦN INVT GD20 (VÍ DỤ MODEL GD20-2R2G-4) 

  • Model: GD20-2R2G-4 
  • Công suất định mức: 2.2 kW (G – tải moment không đổi) 
  • Điện áp ngõ vào: 3 pha, 380V (-15%) ~ 440V (+10%), 47-63Hz 
  • Dòng điện ngõ vào định mức: 5.8 A 
  • Điện áp ngõ ra: 3 pha, 0 ~ điện áp ngõ vào 
  • Dòng điện ngõ ra định mức: 5.5 A 
  • Tần số ngõ ra: 0 ~ 400 Hz 
  • Cấp bảo vệ: IP20 
  • Hãng sản xuất: Shenzhen INVT Electric Co., Ltd

Bảng tên minh họa cho model 2.2kW/380V. Mỗi model trong dải công suất có nhãn thông số riêng — anh em nên đọc trực tiếp trên tem dán biến tần để xác nhận đúng model trước khi đặt hàng hoặc sửa chữa.

Đặc tính điều khiển và bảo vệ của biến tần INVT GD20

Chế độ điều khiểnSVPWM (V/F), SVC0/SVC1 (vector vòng hở không encoder)
Độ chính xác điều khiển tốc độ±0.2% (chế độ SVC)
Độ đáp ứng moment< 20ms (chế độ SVC)
Moment mở máy0.5Hz / 150% (chế độ SVC)
Khả năng quá tải150% dòng định mức trong 1 phút · 180% trong 10 giây · 200% trong 1 giây
Nguồn cài đặt tần sốBàn phím, AI (analog), ngõ vào xung, đa cấp tốc độ, Simple PLC, PID, Modbus
Tần số sóng mang1.0 ~ 15.0 kHz (mặc định 8kHz với model 0.4–11kW, 4kHz với 15–110kW)
Bảo vệ tích hợpQuá dòng, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, quá tải, mất pha vào/ra
Nhiệt độ môi trường hoạt động-10°C ~ 50°C (giảm tải 3% mỗi 1°C khi vượt 40°C)
Độ cao lắp đặt≤ 1000m (giảm 1% công suất mỗi 100m vượt ngưỡng)
Độ ẩm cho phép≤ 90% RH, không ngưng tụ
Cấp bảo vệ vỏIP20
Bộ hãm (braking unit)Tích hợp sẵn cho model ≤ 37kW; tùy chọn ngoài cho 45–110kW
Kinh nghiệm chọn công suất từ Long Lê Nhiều anh em hay chọn biến tần GD20 sát công suất motor, dẫn tới báo lỗi OL1/OL2 khi tải khởi động nặng. Kinh nghiệm của mình là chọn dư khoảng 15–20% dòng định mức so với dòng định mức motor nếu tải có mở máy nặng (băng tải chất đầy, máy nén piston), còn tải nhẹ như quạt/bơm ly tâm thì chọn sát công suất là được, không cần dư nhiều.

Giá biến tần INVT GD20 tham khảo theo công suất

Giá bán biến tần INVT GD20 phụ thuộc công suất, cấp điện áp và thời điểm nhập hàng, nên bảng dưới đây chỉ mang tính tham khảo mức phổ biến trên thị trường miền Bắc. Anh em cần báo giá chính xác theo model cụ thể vui lòng liên hệ hotline 0948.956.835 để HLAuto tư vấn và báo giá kèm chính sách bảo hành.

Dải công suấtCấp điện ápKhoảng giá tham khảo
0.4 – 2.2 kW1 pha / 3 pha 220V1.500.000 – 3.500.000 đ
0.75 – 2.2 kW3 pha 380V1.800.000 – 3.800.000 đ
4 – 7.5 kW3 pha 380V4.200.000 – 7.500.000 đ
11 – 22 kW3 pha 380V9.000.000 – 18.000.000 đ
30 – 55 kW3 pha 380V22.000.000 – 42.000.000 đ
75 – 110 kW3 pha 380V50.000.000 – 85.000.000 đ
Lưu ý về giá Đây là khoảng giá tham khảo, không phải báo giá chính thức. Giá thực tế còn phụ thuộc số lượng đặt hàng, tình trạng hàng có sẵn hay đặt theo lô, và chương trình khuyến mãi tại thời điểm mua. Với biến tần GD20 cũ đã qua kiểm định, giá thường thấp hơn 40–60% so với hàng mới – phù hợp khi ngân sách hạn chế và chấp nhận thời gian bảo hành ngắn hơn.

Sơ đồ đấu nối và terminal mạch điều khiển GD20

Trước khi đấu dây, luôn ngắt hoàn toàn nguồn cấp và chờ đủ thời gian xả tụ (tối thiểu 5 phút với model ≤2.2kW, lâu hơn với công suất lớn) cho tới khi điện áp DC bus xuống dưới 36V. Đây là bước an toàn bắt buộc, mình đã gặp không ít trường hợp anh em bị phóng điện vì chủ quan bỏ qua bước này.

Terminal mạch chính

R, S, TNgõ vào điện áp 3 pha (hoặc L, N cho bản 1 pha)
U, V, WNgõ ra đấu vào động cơ
PB, (+)Chân đấu điện trở xả (braking resistor)
(+), (-)Chân đấu bộ hãm ngoài (DBU) hoặc DC bus
PEChân nối đất bảo vệ – điện trở nối đất phải nhỏ hơn 10Ω

Terminal mạch điều khiển

S1–S4Ngõ vào số, trở kháng 3.3kΩ, điện áp 12–30V, tần số Max 1kHz
HDINgõ vào đọc xung tốc độ cao, tần số Max 50kHz
AI2Ngõ vào analog 0~10V hoặc 0~20mA
AI3Ngõ vào analog -10V ~ +10V
AO1, AO2Ngõ ra analog 0~10V hoặc 0~20mA
Y1Ngõ ra số, 50mA/30V
RO1A/B/C, RO2A/B/C2 nhóm relay ngõ ra, chuẩn 3A/AC250V
485+, 485-Cổng truyền thông RS485
+24V, +10VNguồn cấp phụ cho cảm biến/thiết bị ngoài

Cài đặt thông số cơ bản: điều khiển bằng công tắc ngoài & tốc độ bằng chiết áp

Đây là kiểu đấu nối cơ bản nhất mà anh em hay gặp nhất khi lắp GD20 cho băng tải, quạt, bơm đơn giản: dùng công tắc bên ngoài để bật/tắt và đảo chiều, dùng chiết áp (biến trở) để chỉnh tốc độ tay thay vì gõ tần số trên bàn phím. Dưới đây là sơ đồ chân và thông số cần cài, đấu đúng chân nào cài đúng thông số đó là chạy được ngay.

1. Điều khiển chạy/dừng, thuận/nghịch bằng công tắc ngoài

Chân đấuChức năngCách đấu
S1Chạy thuận (FWD)Đấu qua công tắc/nút nhấn duy trì tới COM. Khi S1 nối COM → biến tần chạy thuận.
S2Chạy nghịch (REV)Đấu qua công tắc/nút nhấn duy trì tới COM. Khi S2 nối COM → biến tần chạy nghịch.
COMChân chung (0V) của ngõ vào sốNối về một cực của công tắc, cực còn lại của công tắc nối vào S1/S2.
Mã hàmGiá trị càiÝ nghĩa
P00.011Chọn kênh điều khiển chạy = Terminal (không dùng bàn phím)
P05.011Gán chức năng cho S1 = Chạy thuận
P05.022Gán chức năng cho S2 = Chạy nghịch
P05.130Chế độ 2-wire mode 1: lệnh chạy/dừng và chiều quay xác định trực tiếp bởi S1, S2
Lưu ý khi đấu công tắc ngoài Nếu dùng công tắc gạt (duy trì) cho S1/S2 thì khi cả hai cùng đóng, biến tần sẽ ưu tiên lệnh dừng hoặc theo thứ tự tác động sau cùng tùy cấu hình – tốt nhất nên dùng công tắc chuyển mạch 3 vị trí (thuận – dừng – nghịch) hoặc 2 nút nhấn nhả có mạch tự giữ để tránh đấu nhầm cả hai cùng lúc. Cầu đấu chữ U mặc định ở chế độ NPN; nếu tín hiệu điều khiển từ PLC loại PNP, phải chuyển cầu đấu sang PNP trước khi đấu công tắc.

2. Điều khiển tốc độ bằng chiết áp ngoài

Chân đấuChức năngCách đấu
+10VNguồn cấp cho chiết ápĐấu vào một đầu cố định của chiết áp.
GNDChân chung analog (0V)Đấu vào đầu cố định còn lại của chiết áp.
AI2Ngõ vào tần số theo điện ápĐấu vào chân giữa (con trượt/wiper) của chiết áp – đây là chân đọc giá trị điện áp thay đổi 0~10V khi xoay chiết áp.
Mã hàmGiá trị càiÝ nghĩa
P00.062Chọn nguồn tần số A = AI2 (đọc điện áp từ chiết áp)
P05.320.00VGiới hạn ngưỡng dưới AI2 (0V tương ứng 0% tần số)
P05.35100.0%Ngưỡng trên AI2 tương ứng tỉ lệ (10V tương ứng 100% tần số Max)
Kết hợp công tắc ngoài + chiết áp Đây là combo mình hay lắp nhất cho quạt, bơm, băng tải đơn giản không cần ghép PLC: S1/S2 lo việc bật/tắt – đảo chiều, AI2 lo việc chỉnh tốc độ tay qua chiết áp. Sau khi cài xong 2 bảng thông số trên, chạy thử ở tốc độ thấp trước để kiểm tra chiều quay đúng chưa, rồi mới tăng dần – tránh trường hợp đấu ngược S1/S2 khiến máy chạy ngược chiều mong muốn ngay từ đầu.
Hướng dẫn cài đặt, đấu nối công tắc, chiết áp cho biến tần INVT GD20
Hướng dẫn cài đặt, đấu nối công tắc, chiết áp cho biến tần INVT GD20
Cảnh báo an toàn Không được cấp nguồn AC vào ngõ ra U, V, W của biến tần trong bất kỳ trường hợp nào (kể cả khi bypass) – đây là lỗi gây cháy IGBT phổ biến nhất mình gặp khi anh em tự đấu bypass cho máy cũ. Nếu cần chuyển đổi giữa chạy biến tần và chạy trực tiếp lưới, phải dùng contactor liên động cơ khí, không đấu song song.

Cấu hình RS485/Modbus cho biến tần INVT GD20

Biến tần INVT GD20 tích hợp sẵn cổng RS485 hỗ trợ giao thức Modbus RTU, không cần mua thêm module truyền thông như một số dòng biến tần khác. Nhóm thông số P14 dùng để khai báo các tham số truyền thông:

Mã hàmTênGiá trị / dải cài đặt
P14.00Địa chỉ Local (địa chỉ slave)1 ~ 247 (0 = broadcast)
P14.01Tốc độ Baud0: 1200 · 1: 2400 · 2: 4800 · 3: 9600 · 4: 19200 · 5: 38400 · 6: 57600 bps
P14.02Bit kiểm tra dữ liệu0: N,8,1 (RTU không kiểm tra) · 1: E,8,1 · 2: O,8,1 · 3: N,8,2...
P14.03Thời gian delay phản hồi0 ~ 200 ms
P14.04Timeout lỗi truyền thông0.0 (tắt) hoặc 0.1 ~ 60s, quá thời gian sẽ báo lỗi CE
P14.05Hoạt động khi mất truyền thông0: Báo lỗi & dừng tự do · 1: Bỏ qua, chạy tiếp · 2–3: Dừng theo chế độ cài đặt
Ví dụ cấu hình nhanh khi ghép nối PLC Khi đấu GD20 với PLC Siemens hoặc Delta qua Modbus RTU, mình thường set P00.01 = 2 (điều khiển qua Modbus), P00.06 = 8 (tần số đặt qua Modbus), P14.00 = địa chỉ slave riêng cho từng biến tần (không trùng nhau nếu nhiều biến tần chung một bus), P14.01 và P14.02 phải khớp tuyệt đối với cấu hình cổng COM trên PLC/HMI, nếu không sẽ báo lỗi CE liên tục.

Bảng mã lỗi thường gặp trên biến tần INVT GD20

Mã lỗiTên lỗiNguyên nhân thường gặp
OC1 / OC2 / OC3Quá dòng khi tăng tốc / giảm tốc / chạy ổn địnhThời gian tăng giảm tốc quá ngắn, tải đột ngột thay đổi, ngắn mạch ngõ ra
OV1 / OV2 / OV3Quá áp khi tăng tốc / giảm tốc / chạy ổn địnhĐiện áp lưới cao bất thường, thời gian giảm tốc quá ngắn khiến năng lượng hồi về lớn
UVĐiện áp DC bus quá thấpĐiện áp nguồn cấp sụt quá thấp, mất pha nguồn
OL1Quá tải động cơCài sai dòng định mức motor (P02.05), động cơ kéo tải nặng kéo dài ở tốc độ thấp
OL2Quá tải biến tầnChọn công suất biến tần quá sát tải, thời gian tăng tốc quá ngắn
SPI / SPOMất pha ngõ vào / ngõ raĐứt pha nguồn cấp hoặc đứt pha dây động cơ
OH1 / OH2Quá nhiệt module chỉnh lưu / IGBTQuạt làm mát hỏng/kẹt, nhiệt độ môi trường quá cao, tủ điện không thông gió
CELỗi truyền thông ModbusSai tốc độ baud/địa chỉ, đứt dây 485, nhiễu tín hiệu
EEPLỗi EEPROMLỗi đọc/ghi tham số, hỏng chip nhớ trên board điều khiển
bCELỗi bộ phận thắngĐiện trở xả không đủ công suất, hỏng bộ điều khiển thắng

Bảng trên chỉ liệt kê mã lỗi phổ biến, còn danh sách đầy đủ và cách xử lý chi tiết từng mã, anh em xem thêm tại tài liệu biến tần INVT hoặc gọi trực tiếp hotline để được hỗ trợ chẩn đoán qua điện thoại trước khi tháo máy.

Case study: Sửa biến tần INVT GD20 báo lỗi OH1 tại KCN Quang Minh

Cuối năm ngoái, bên mình nhận sửa biến tần invt GD20 công suất 15kW tại một xưởng cơ khí trong KCN Quang Minh (Mê Linh, Hà Nội), dùng để điều khiển băng tải cấp phôi.

Model: GD20-015G-4
Công suất: 15kW / 380V
Ứng dụng: Băng tải cấp phôi tự động
Địa điểm: KCN Quang Minh, Mê Linh, Hà Nội
Lỗi báo: OH1 – quá nhiệt module chỉnh lưu, dừng máy đột ngột sau 20-30 phút chạy
Kết quả: Thay quạt làm mát + vệ sinh khe tản nhiệt, chạy ổn định, bảo hành 6 tháng

Chẩn đoán ban đầu: nhiệt độ module chỉnh lưu tăng dần rồi trip sau khoảng nửa giờ chạy tải – dấu hiệu điển hình của quạt làm mát yếu chứ không phải lỗi board. Kiểm tra bằng đồng hồ đo dòng thì quạt vẫn quay nhưng tốc độ chậm hơn bình thường, cánh quạt bám bụi dày do xưởng nhiều phoi kim loại. Bên mình vệ sinh toàn bộ khe tản nhiệt, thay quạt mới đúng thông số OEM, đồng thời khuyến nghị khách lắp thêm lưới lọc bụi ở cửa tủ điện. Sau khi bàn giao, máy chạy liên tục qua mùa hè nóng nhất mà không tái phát lỗi.

GD20 so với GD10 – nên chọn dòng nào?

Tiêu chíGD20GD10
Chế độ điều khiểnSVPWM + SVC (vector vòng hở)V/F đơn giản
Độ chính xác tốc độ±0.2% (SVC)Thấp hơn, phù hợp tải không yêu cầu chính xác cao
Dải công suất0.4 – 110kWThường nhỏ hơn, tập trung công suất thấp–trung bình
Truyền thôngRS485/Modbus RTU tích hợpTùy model, có thể cần module ngoài
Giá thànhCao hơn GD10Rẻ hơn, phù hợp ứng dụng đơn giản, ngân sách hạn chế
Ứng dụng phù hợpBăng tải tải nặng, máy cần moment mở máy tốt, ghép nối PLC/HMIQuạt, bơm, tải nhẹ không yêu cầu độ chính xác cao

Nếu anh em cần tham khảo thêm tài liệu kỹ thuật cho cả hai dòng, bên mình có bài biến tần INVT GD10 viết riêng, so sánh chi tiết theo từng ứng dụng thực tế.

Câu hỏi thường gặp về biến tần INVT GD20

Biến tần INVT GD20 có tích hợp sẵn PID không?

Có. GD20 tích hợp sẵn bộ điều khiển PID (nhóm thông số P09), dùng phổ biến cho ứng dụng bơm giữ áp suất hoặc quạt giữ lưu lượng mà không cần thêm bộ điều khiển ngoài.

GD20 công suất nhỏ có cần bàn phím rời không?

Không bắt buộc. Model 1 pha 220V/3 pha 380V ≤2.2kW và 3 pha 220V ≤0.75kW dùng bàn phím tích hợp sẵn trên thân máy. Từ 4kW (380V) hoặc 1.5kW (220V) trở lên mới cần bàn phím rời để thao tác thuận tiện hơn khi lắp trong tủ điện kín.

Biến tần GD20 báo lỗi OL2 liên tục dù tải không đổi thì xử lý thế nào?

Trước tiên kiểm tra thời gian tăng/giảm tốc (P00.11, P00.12) có đang đặt quá ngắn so với quán tính tải không, sau đó xem điện áp nguồn cấp có bị sụt áp không. Nếu cả hai đều bình thường, khả năng cao là biến tần đang chọn công suất quá sát tải thực tế – nên nâng lên một cấp công suất hoặc liên hệ HLAuto để đo tải thực và tư vấn lại.

Có thể dùng biến tần GD20 để chạy nhiều động cơ song song không?

Được, nhưng phải dùng chế độ điều khiển SVPWM (V/F) thay vì SVC, vì SVC chỉ tính toán chính xác cho một động cơ duy nhất. Ngoài ra mỗi động cơ nên có rơ le nhiệt hoặc CB riêng để bảo vệ độc lập khi biến tần điều khiển nhiều tải cùng lúc.

GD20 có hỗ trợ Simple PLC và đa cấp tốc độ không?

Có, nhóm thông số P10 hỗ trợ tối đa 16 cấp tốc độ và chế độ Simple PLC chạy tuần tự theo chu trình, phù hợp cho máy đóng gói hoặc dây chuyền cần thay đổi tốc độ theo từng công đoạn mà không cần PLC ngoài.

Mua biến tần INVT GD20 tại HLAuto có được bảo hành không?

Có. Biến tần GD20 mới chính hãng qua HLAuto được bảo hành theo chính sách nhà phân phối, còn hàng đã qua kiểm định (nếu khách chọn để tiết kiệm chi phí) được HLAuto bảo hành riêng theo thời gian thỏa thuận khi bàn giao. Chi tiết bảo hành cụ thể theo từng model, anh em liên hệ hotline để được báo rõ.

Biến tần GD20 có phù hợp lắp cho tủ điện đã có sẵn biến tần hãng khác không?

Về mặt điện thì hoàn toàn lắp thay thế được nếu công suất và cấp điện áp tương thích, nhưng thông số cấu hình (P00–P17) sẽ khác hãng cũ nên cần cài đặt lại từ đầu, đặc biệt là thông số động cơ (nhóm P02) và ngõ vào/ra terminal nếu đấu nối với PLC/HMI sẵn có. HLAuto hỗ trợ khảo sát và lập bảng quy đổi thông số khi thay thế chéo hãng.

Cần tư vấn chọn model hoặc báo giá biến tần INVT GD20?

HLAuto hỗ trợ tư vấn công suất theo tải thực tế, báo giá theo model, hướng dẫn đấu nối và cấu hình Modbus – phục vụ Hà Nội và 28 tỉnh thành miền Bắc.

📞 Gọi ngay 0948.956.835 Chat Zalo

Đánh giá sản phẩm của chúng tôi

Sản phẩm liên quan

  • Thương hiệu: KDE
  • Model: KDE200, KDE200M
  • Công suất: 0.75kw - 500kw
  • Điện áp vào: từ 1 pha 220V đến 3 pha 380V
  • Điện áp ra: từ 3 pha 220V đến 3 pha 380V

Thêm giỏ hàng

  • Thương hiệu: KDE
  • Model: KDE300A
  • Dải công suất: 0.75kw - 560kw
  • Sản xuât: Trung Quốc
  • Bảo hành: 18 tháng

Thêm giỏ hàng

  • Thương hiệu: KDE
  • Model: KDE500, KDE500M
  • Công suât: 0.75 - 710kw
  • Bảo hành: 18 tháng
  • Sản xuât: Trung Quốc

Thêm giỏ hàng

  • Thương hiệu: KDE
  • Model: KDE600, KDE600S, KDE620, KDE650
  • Dải công suât: 0.75kw - 630kw
  • Bảo hành: 18 tháng
  • Sản xuât: Trung Quốc

Thêm giỏ hàng

  • Thương hiệu: Yaskawa
  • Model: A1000
  • Dải tần số ra: 0 – 400 Hz
  • Dải công suất từ: 0.4 – 630 Kw
  • Bảo hành: 18 tháng

Thêm giỏ hàng

  • Thương hiệu: Yaskawa
  • Model: V1000
  • Dải tần số ra: 0 – 400 Hz
  • Dải công suất từ: 0.2 – 18.5 Kw
  • Bảo hành: 18 tháng

Thêm giỏ hàng

  • Thương hiệu: Yaskawa
  • Model: E1000
  • Công suất: 0.75kW ~ 315kW
  • Tần Số: 0 - 400Hz
  • Bảo hành: 18 tháng

Thêm giỏ hàng

  • Model: GD10-0R4G ~ 2R2G
  • Công suất: 0.4 – 2.2 kW
  • Điện áp vào: 1P 220V / 3P 380V
  • Điều khiển: V/F - SVC
  • Truyền thông: RS485 Modbus RTU
  • Giá tham khảo: 1.5 – 3.0 triệu VNĐ

Thêm giỏ hàng

Thông báo

Chat Zalo
Gọi ngay
Chat Facebook