Biến Tần INVT GD350 & GD350A – Dòng Cao Cấp 1.5kW–500kW

0 đánh giá

Mã sản phẩm: GD350A

Còn hàng

  • Model: GD350, GD350A
  • Dải công suất: 1.5kw - 500kw
  • Cấp bảo vệ: IP20
  • Bộ lọc EMC: Đạt chuẩn IEC61800-3 C3; tùy chọn bộ lọc ngoài đạt C2
  • Bảo hành: 24 tháng

Thêm giỏ hàng

Mua ngay

Bạn có thích sản phẩm này không? Thêm vào mục yêu thích ngay bây giờ và theo dõi sản phẩm.

Mô tả

Đánh giá

Biến tần INVT GD350biến tần INVT GD350A là hai dòng cao cấp nhất trong hệ sản phẩm biến tần INVT, cùng dải công suất 1.5kW–500kW, cùng nền tảng điều khiển vector vòng hở/vòng kín. GD350A là bản kế thừa của GD350, giữ nguyên toàn bộ nền tảng kỹ thuật và bổ sung thêm khả năng chuyển đổi mode G/P cùng chế độ chữa cháy (Fire mode). HLAuto là đại lý phân phối chính hãng cả hai dòng tại Hà Nội.

Bài viết này gộp chung biến tần INVT GD350 và GD350A vì hai dòng chia sẻ phần lớn thông số kỹ thuật, chỉ khác nhau ở một số tính năng phần mềm/điều khiển – giúp anh em dễ so sánh và chọn đúng dòng thay vì đọc hai bài riêng lẻ trùng lặp.

Nội dung gồm: điểm khác biệt cốt lõi giữa GD350 và GD350A, bảng thông số kỹ thuật chung, bảng mã model theo công suất, hướng dẫn chọn dòng phù hợp, ứng dụng thực tế và bảng giá tham khảo cho cả biến tần INVT GD350 lẫn GD350A.

Chào anh em, mình là Long Lê. Nhiều khách hàng hỏi bên mình "GD350 và GD350A có phải là một không, khác nhau chỗ nào mà giá không giống nhau" – câu trả lời ngắn gọn là: cùng một nền tảng phần cứng, GD350A là bản nâng cấp phần mềm điều khiển của GD350. Bài này mình viết rõ ràng để anh em không mất thời gian tra cứu nhiều nguồn, đọc xong là chọn được đúng dòng cho ứng dụng của mình.

1. GD350 và GD350A – nền tảng chung, khác nhau ở đâu?

GD350 là dòng biến tần đa chức năng cao cấp nhất của INVT trước khi ra đời bản A, dùng bộ vi xử lý chuyên dụng, công nghệ lọc kỹ thuật số cho sai số điều khiển chỉ ±1 xung, hỗ trợ đa dạng loại encoder (incremental, absolute, Sin-Cos, rotary transformer, UVW). GD350 mạnh về độ chính xác điều khiển vòng kín và khả năng tùy biến qua card PLC tùy chọn.

Biến tần INVT Goodrive350 chính hãng
Biến tần INVT Goodrive350 chính hãng

GD350A kế thừa trọn vẹn nền tảng phần cứng và thuật toán điều khiển của GD350, đồng thời bổ sung hai tính năng quan trọng: chuyển đổi linh hoạt mode G/P (một máy chạy được cả tải mô-men không đổi lẫn tải biến thiên) và Fire mode (chế độ ưu tiên chạy bơm chữa cháy khi có sự cố hỏa hoạn). Đây là lý do biến tần INVT GD350A được gọi là bản "đa năng thế hệ mới" của GD350.

Tiêu chíGD350GD350A
Dải công suất1.5kW – 500kW1.5kW – 500kW
Điều khiển vectorSVC (vòng hở), VC (vòng kín)SVC (vòng hở), VC (vòng kín)
Chuyển đổi mode G/PKhông cóCó – một máy chạy cả 2 chế độ tải
Fire mode (bơm chữa cháy)Không có
Card PLC tùy chọnCó (tùy chọn)Có, tích hợp bộ nhớ 128K
Hỗ trợ encoderĐa dạng: incremental, absolute, Sin-Cos, rotary transformer, UVWTương tự GD350, có thêm lọc số tích hợp trên card PG
Kết nối không dâyBluetooth (giám sát/cài đặt)Bluetooth + Wifi, hỗ trợ 2 ngõ HDI
Ngõ vào IoT/Internet
STO an toànCó (STO cơ bản)Có (STO SIL2)
Mã modelDạng đơn mode, ví dụ GD350-011G-4Dạng kép mode G/P, ví dụ GD350A-011G/015P-4
Phù hợp nhấtỨng dụng vòng kín chính xác cao, tải cố định (dệt, in, cuốn/xả cuộn)Ứng dụng cần linh hoạt đổi loại tải, có yêu cầu PCCC

Ghi chú của Long Lê

Nếu nhà máy anh em chỉ chạy một loại tải cố định và không cần Fire mode, GD350 vẫn đáp ứng tốt với giá thường nhẹ hơn GD350A. Nhưng nếu hệ thống có cả tải mô-men không đổi lẫn bơm/quạt, hoặc bắt buộc phải có chế độ chữa cháy theo yêu cầu PCCC, GD350A là lựa chọn đúng ngay từ đầu, tránh phải đổi máy sau này.

2. Thông số kỹ thuật chung của biến tần INVT GD350 / GD350A

Vì dùng chung nền tảng phần cứng, phần lớn thông số kỹ thuật dưới đây áp dụng cho cả biến tần INVT GD350 và GD350A. Các dòng chữ có đánh dấu riêng là điểm chỉ có ở GD350A.

Bảng thông số biến tần INVT GD350 15kw
Bảng thông số biến tần INVT GD350 15kw
NhómHạng mụcThông số
Nguồn vàoĐiện áp3 pha 380V (-15%~+10%), điện áp định mức 380V
Tần số50/60Hz, dải cho phép 47–63Hz
Dòng điệnTheo bảng công suất định mức từng model
Ngõ raCông suất1.5kW – 500kW (mở rộng đến 3000kW theo yêu cầu)
Tần số ra0–400Hz
Điện áp ra0 đến điện áp nguồn vào
Điều khiểnChế độ điều khiểnV/F, SVC (vòng hở), VC (vòng kín)
Loại động cơ hỗ trợĐộng cơ không đồng bộ và động cơ đồng bộ
Sai số tốc độ±0,2% (SVC), ±0,02% (VC)
Đáp ứng mô-men<20ms (SVC), <10ms (VC)
Mô-men khởi động0,25Hz/150% (SVC – động cơ KĐB); 0Hz/200% (VC)
Khả năng quá tải150% dòng định mức/60s (mode G, riêng GD350A); 120%/60s (mode P, riêng GD350A)
I/ONgõ vào analog2 kênh: AI1 0–10V/0–20mA, AI2 -10~+10V
Ngõ vào digital4 ngõ tần số (tối đa 1kHz), 2 ngõ tốc độ cao (tối đa 50kHz)
Ngõ ra relay2 relay (RO1, RO2), mỗi relay có tiếp điểm NO/NC
Khe mở rộng3 slot: card PG, card PLC, card truyền thông, card I/O
KhácCấp bảo vệIP20
Nhiệt độ làm việc-10°C đến 50°C (khuyến nghị dưới 40°C)
Bộ thắng động năngTích hợp sẵn với công suất ≤37kW; tùy chọn/để sẵn không gian với 45–110kW
Cuộn kháng DCTích hợp với công suất đến 110kW
Bộ lọc EMCĐạt chuẩn IEC61800-3 C3; tùy chọn bộ lọc ngoài đạt C2
Chân điều khiển vào ra biến tần INVT GD350
Chân điều khiển vào ra biến tần INVT GD350

3. Tính năng nổi bật GD350 và GD350A

Tính năng chung cho cả biến tần invt GD350 và GD350A

  • Điều khiển vector chính xác cao: công nghệ lọc kỹ thuật số cho sai số điều khiển tốc độ vòng kín chỉ ±1 xung, hỗ trợ nhiều loại encoder (incremental, absolute, Sin-Cos, rotary transformer, UVW).
  • Card PLC tùy chọn: cho phép tự lập trình logic chuyên biệt ngay trên biến tần, giảm phụ thuộc PLC ngoài.
  • Đa giao thức truyền thông: Modbus RS485 tích hợp sẵn, mở rộng Modbus TCP/IP, EtherCAT, Profibus DP, Profinet, CANopen, DeviceNet.
  • Giám sát từ xa qua Internet: kết nối và vận hành qua điện thoại/máy tính, cập nhật trạng thái thời gian thực.
  • Khả năng mở rộng cao: 3 khe cắm cho card PG, card PLC, card truyền thông – dễ nâng cấp mà không cần đổi máy.
  • Chức năng an toàn STO: đảm bảo ngắt mô-men an toàn theo tiêu chuẩn quốc tế.

Tính năng chỉ có ở biến tần invt GD350A

  • Mode G/P linh hoạt: một thân máy chạy được cả tải mô-men không đổi (mode G) lẫn tải mô-men biến thiên như bơm, quạt (mode P).
  • Fire mode: khi có tín hiệu báo cháy, GD350A bỏ qua toàn bộ cảnh báo bảo vệ để duy trì bơm cứu hỏa hoạt động đến khi máy không còn khả năng chạy.
  • Kết nối Wifi bổ sung: ngoài Bluetooth như GD350, GD350A hỗ trợ thêm Wifi và 2 ngõ nhận xung tốc độ cao HDI.
  • STO SIL2: nâng cấp mức an toàn so với STO cơ bản trên GD350.

4. Bảng mã model theo công suất

Biến tần INVT GD350A có dải công suất 1.5kW–500kW, mã model thể hiện cả hai mức công suất theo mode G và mode P. Dưới đây là các mốc công suất phổ biến bên mình thường cung cấp:

Công suất mode G / mode PMã model
1.5kW / 2.2kWGD350A-1R5G/2R2P-4
4kW / 5.5kWGD350A-004G/5R5P-4
7.5kW / 11kWGD350A-7R5G/011P-4
15kW / 18kWGD350A-015G/018P-4
22kW / 30kWGD350A-022G/030P-4
37kW / 45kWGD350A-037G/045P-4
55kW / 75kWGD350A-055G/075P-4
90kW / 110kWGD350A-090G/110P-4
132kW / 160kWGD350A-132G/160P-4
200kW / 220kWGD350A-200G/220P-4
280kW / 315kWGD350A-280G/315P-4
400kW / 450kWGD350A-400G/450P-4
500kWGD350A-500G-4

Biến tần INVT GD350 cùng dải công suất 1.5kW–500kW nhưng mã model theo dạng đơn mode (ví dụ GD350-011G-4 cho tải mô-men không đổi). Anh em gửi công suất động cơ + loại tải qua Zalo 0948.956.835, bên mình tra đúng mã và báo giá cho cả hai dòng GD350 và GD350A.

5. Nên chọn GD350 hay GD350A?

GD350 Phù hợp khi:

  • Tải cố định một loại (mô-men không đổi hoặc biến thiên, không đổi qua lại)
  • Cần độ chính xác vòng kín cao, không cần Fire mode
  • Ứng dụng cuốn/xả cuộn, dệt sợi, in ấn đã xác định rõ loại tải
  • Ngân sách cần tối ưu hơn cho cùng nền tảng kỹ thuật

GD350A Phù hợp khi:

  • Hệ thống có cả tải mô-men không đổi lẫn bơm/quạt biến thiên
  • Nhà xưởng bắt buộc có chế độ Fire mode theo yêu cầu PCCC
  • Muốn dự phòng khả năng mở rộng ứng dụng trong tương lai
  • Cần kết nối Wifi ngoài Bluetooth để cài đặt không dây

6. Ứng dụng thực tế

  • Dệt sợi, se sợi, cuốn/xả cuộn: cả GD350 và GD350A đáp ứng tốt nhờ vòng kín chính xác ±0,02%.
  • In ấn, đóng gói: đáp ứng mô-men nhanh (<10ms ở VC), giảm lỗi biến tần INVT khi tăng/giảm tốc đột ngột.
  • Thực phẩm, chế biến: GD350A với mode G/P linh hoạt cho cả băng tải lẫn hệ bơm/quạt trong cùng dây chuyền.
  • Dầu khí, hóa chất: khả năng mở rộng card truyền thông tích hợp vào SCADA nhà máy.
  • Bơm chữa cháy: Fire mode trên GD350A là yêu cầu bắt buộc theo tiêu chuẩn PCCC cho nhiều nhà xưởng.
  • Cẩu trục, nâng hạ: mô-men khởi động cao (150–200%), phù hợp tải nặng đột ngột.

Case study thực tế – Nâng cấp dây chuyền dệt tại KCN Phú Nghĩa

Đầu năm nay bên mình có ca lắp mới cho một xưởng dệt tại KCN Phú Nghĩa (Chương Mỹ, Hà Nội). Trước đó xưởng dùng biến tần phổ thông cho trục cuốn, hay bị lệch tốc độ giữa các trục dẫn đến sợi bị chùng, ảnh hưởng chất lượng vải. Vì tải ở đây cố định (chỉ cuốn sợi, không có bơm/quạt), bên mình tư vấn dùng biến tần INVT GD350 chạy chế độ VC với encoder phản hồi thay vì GD350A, vừa đáp ứng đủ yêu cầu kỹ thuật vừa tối ưu chi phí đầu tư. Sau khi lắp và hiệu chỉnh tham số vòng kín, sai số tốc độ giữa các trục giảm rõ rệt, tỷ lệ lỗi sợi chùng giảm đáng kể so với trước.

Thanh lý biến tần INVT GD350 giá rẻ
Thanh lý biến tần INVT GD350 giá rẻ

7. Bảng giá tham khảo

Dải công suấtGD350GD350A
1.5kW – 5.5kWLiên hệ báo giáLiên hệ báo giá
7.5kW – 22kWLiên hệ báo giáLiên hệ báo giá
30kW – 90kWLiên hệ báo giáLiên hệ báo giá
110kW – 500kWLiên hệ báo giáLiên hệ báo giá
Lưu ý: Giá biến tần INVT GD350 và GD350A biến động theo tỷ giá, chính sách nhà phân phối và thời điểm nhập hàng nên bên mình không niêm yết số cụ thể tại đây để tránh sai lệch. Anh em gửi công suất + số lượng + dòng cần mua qua hotline/Zalo 0948.956.835 để nhận báo giá chính xác trong ngày.

8. Câu hỏi thường gặp

GD350 và GD350A có phải cùng một dòng biến tần không?

Cùng một nền tảng phần cứng và thuật toán điều khiển vector của INVT. GD350A là bản kế thừa của GD350, bổ sung thêm mode G/P linh hoạt và Fire mode. Ngoài hai điểm này, các thông số kỹ thuật cơ bản gần như tương đương.

Biến tần INVT GD350 và GD350A có phải hàng chính hãng không?

Có. HLAuto là đại lý phân phối chính thức của INVT, cả hai dòng GD350 và GD350A nhập về đều có tem chính hãng, đầy đủ CO/CQ và bảo hành 24 tháng theo chính sách của hãng.

Nếu đang dùng GD350, có cần nâng cấp lên GD350A không?

Không bắt buộc. Nếu tải hiện tại vẫn cố định và không có yêu cầu PCCC/Fire mode, GD350 vẫn vận hành tốt. Chỉ nên cân nhắc GD350A khi mở rộng ứng dụng sang tải biến thiên hoặc bắt buộc phải có chế độ chữa cháy.

GD350/GD350A có sửa được không nếu sau này hỏng?

Có. HLAuto trực tiếp sửa chữa biến tần INVT các dòng GD10, GD20, GD200A, GD350, GD350A – từ lỗi nguồn, lỗi IGBT đến lỗi tham số vòng kín. Xem thêm dịch vụ sửa biến tần tại HLAuto.

Chạy vòng kín (VC) trên GD350/GD350A cần thêm thiết bị gì?

Cần gắn thêm card PG vào một trong ba khe mở rộng của máy, kết nối với encoder trên động cơ. Bên mình hỗ trợ tư vấn chọn đúng loại card PG theo loại encoder đang dùng, áp dụng cho cả hai dòng.

Ngoài Hà Nội, HLAuto có giao biến tần GD350/GD350A đi tỉnh không?

Có. HLAuto phục vụ giao hàng và hỗ trợ kỹ thuật tại Hà Nội và 28 tỉnh thành miền Bắc, từ Nghệ An – Hà Tĩnh trở ra.

Cần tư vấn chọn GD350 hay GD350A phù hợp?

Gửi công suất động cơ và loại tải, bên mình tư vấn đúng dòng và báo giá trong ngày.

Bài viết được biên soạn bởi Long Lê – CEO & Founder HLAuto, 15+ năm kinh nghiệm sửa chữa và tích hợp biến tần công nghiệp. Thông số kỹ thuật tham khảo tài liệu chính hãng INVT, cập nhật theo model hiện hành.

Đánh giá sản phẩm của chúng tôi

Sản phẩm liên quan

  • Thương hiệu: KDE
  • Model: KDE200, KDE200M
  • Công suất: 0.75kw - 500kw
  • Điện áp vào: từ 1 pha 220V đến 3 pha 380V
  • Điện áp ra: từ 3 pha 220V đến 3 pha 380V

Thêm giỏ hàng

  • Thương hiệu: KDE
  • Model: KDE300A
  • Dải công suất: 0.75kw - 560kw
  • Sản xuât: Trung Quốc
  • Bảo hành: 18 tháng

Thêm giỏ hàng

  • Thương hiệu: KDE
  • Model: KDE500, KDE500M
  • Công suât: 0.75 - 710kw
  • Bảo hành: 18 tháng
  • Sản xuât: Trung Quốc

Thêm giỏ hàng

  • Thương hiệu: KDE
  • Model: KDE600, KDE600S, KDE620, KDE650
  • Dải công suât: 0.75kw - 630kw
  • Bảo hành: 18 tháng
  • Sản xuât: Trung Quốc

Thêm giỏ hàng

  • Thương hiệu: Yaskawa
  • Model: A1000
  • Dải tần số ra: 0 – 400 Hz
  • Dải công suất từ: 0.4 – 630 Kw
  • Bảo hành: 18 tháng

Thêm giỏ hàng

  • Thương hiệu: Yaskawa
  • Model: V1000
  • Dải tần số ra: 0 – 400 Hz
  • Dải công suất từ: 0.2 – 18.5 Kw
  • Bảo hành: 18 tháng

Thêm giỏ hàng

  • Thương hiệu: Yaskawa
  • Model: E1000
  • Công suất: 0.75kW ~ 315kW
  • Tần Số: 0 - 400Hz
  • Bảo hành: 18 tháng

Thêm giỏ hàng

  • Model: GD10-0R4G ~ 2R2G
  • Công suất: 0.4 – 2.2 kW
  • Điện áp vào: 1P 220V / 3P 380V
  • Điều khiển: V/F - SVC
  • Truyền thông: RS485 Modbus RTU
  • Giá tham khảo: 1.5 – 3.0 triệu VNĐ

Thêm giỏ hàng

  • Điều khiển SVC – SVPWM
  • Moment mở máy 150%/0.5Hz
  • 1 pha 220V & 3 pha 220V/380V
  • Modbus RTU tích hợp
  • HLAuto – Đại lý & sửa chữa

Thêm giỏ hàng

  • Model: GD200A
  • Moment mở máy 150%/0.5Hz
  • 3P, 220 V, 0.75 kW – 185 kW
  • 3P, 380 V, 0.75 kW – 3000 kW
  • Bảo hành 24 tháng

Thêm giỏ hàng

Thông báo

Chat Zalo
Gọi ngay
Chat Facebook